Google Plus

Online

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Quang Lộc)

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Huong_Dan_Thuc_Hanh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Quang Lộc (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:18' 30-04-2013
Dung lượng: 38.9 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích: 0 người
Bài 1: ĐỊA LÝ VIỆT NAM
Cho CSDL Địa lý có cấu trúc như sau :
TINH_TP (MA_T_TP, DT, DS, TEN_T_TP)
MIEN (MA_T_TP, MIEN)
BIENGIOI (NUOC, MA_T_TP)
LANGGIENG (MA_T_TP, LG)
Thực hiện các yêu cầu sau :
I/Cài đặt CSDL trên với mô tả đặt tính của các thuộc tính cho như sau :
Thuộc tính Mô tả Kiểu Kích thước
MA_T_TP Mã số tỉnh, thành phố Text 3
DT Diện tích (Km2) Number Double
DS Dân số (Người) Number Integer
TEN_T_TP Tên tỉnh, Thành phố Text 20
MIEN Miền (Bắc, Trung, Nam,..) Text 15
NUOC Nước có biên giới Text 15
LG Giống như MA_T_TP
Sau đây là số liệu thử :

TINH_TP:
MA_T_TP
DT
DS
TEN_T

AG
3,493.00
1,812.20
AN GIANG

BT
2,225.00
1,184.10
BẾN TRE

BTT
18,340,00
2,001.80
BÌNH TRỊ THIÊN

CB
8,445.00
564.40
CAO BẰNG

CL
3,854.00
1,723.60
CỬU LONG

DL
11,800.00
661.00
ĐẮC LẮC

DN
7,578.00
1,741.00
ĐỒNG NAI

DT
3,391.00
1,335.70
ĐỒNG THÁP

GL
25,536.00
764.20
GIA LAI

HB
4,609.00
1,929.30
HÀ BẮC

HCM
2,029.00
3,667.60
TP. HỒ CHÍ MINH

HG
6,126.00
2,559.30
HẬU GIANG

KG
6,358.00
1,150.50
KIÊN GIANG

LA
4,355.00
1,105.30
LONG AN

LC
17,068.00
387.40
LAI CHÂU

LD
9,933.00
511.30
LÂM ĐỒNG

MH
7,697.00
1,371.50
MINH HẢI

NB
11,900.00
2,367.50
NGHĨA BÌNH

NT
22,502.00
3,457.60
NGHỆ TỈNH

PK
9,804.00
1,349.70
PHÚ KHÁNH

SB
9,859.00
790.80
SÔNG BÉ

TG
2,377.00
1,399.10
TIỀN GIANG

TH
11,374.00
1,095.60
THUẬN HẢI

TN
4,030.00
772.50
TÂY NINH



MIEN :
MA_T_TP
MIEN

AG
NAM

BT
NAM

BTT
TRUNG

CB
BẮC

CL
NAM

DL
TÂY

DN
NAM

DT
NAM

GK
TÂY

HB
BẮC

HCM
NAM

HG
NAM

KG
NAM

LA
NAM

LC
BẮC

LD
TÂY

MH
NAM

NB
TRUNG

NT
TRUNG

PK
TRUNG

SB
NAM

TG
NAM

TH
TRUNG

TN
NAM


















Bài tập số 2
1/Tạo và nhập dữ liệu cho các bảng sau:
SVIEN(MASV, TEN, NAMT, KHOA)
MHOC(MAMH, TEN_MH, TINCHI, KHOA)
DKIEN(MAMH, MAMH_TRUOC)
K_HOC(MAKH, MAMH, HOCKY, NAM, GV)
KQUA(MASV, MAKH, DIEM)

T_SVIEN :
MASV
TEN
NAMT
KHOA

10
Thuy
1
Toan

17
Son
1
CNTT

8
Bảo
2
CNTT

9
Hung
2
Toan


T_MHOC:
MAMH
TEN_MH
TINCHI
KHOA

COSC1310
Nhập môn tin học
4
CNTT

COSC3320
Cấu trúc dữ liệu
4
CNTT

MATH2410
Tóan rời rạc
3
Toan

COSC3380
Cơ sở dữ liệu
3
CNTT


 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓